| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 22 | ||||||||||||||
| I | Giáo viên | 11 | 5 | 5 | 1 | 3 | 5 | 3 | 6 | 6 | |||||
| 1 | Nhà trẻ | 0 | |||||||||||||
| 2 | Mẫu giáo | 11 | 5 | 5 | 1 | 3 | 5 | 3 | 6 | 6 | |||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 9 | 1 | 8 | |||||||||||
| 1 | Văn thư +Thủ quĩ | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Cấp dưỡng | 4 | 4 | ||||||||||||
| 4 | Phục vụ | 1 | 1 | ||||||||||||
| 5 | Bảo vệ | 2 | 2 | ||||||||||||
| Phú Hòa, ngày 14 tháng 09 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn