![]() |
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Mẫu giáo | ||
| 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 147 | 33 | 47 | 67 |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | |||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | |||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 147 | 33 | 47 | 67 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | |||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 147 | 33 | 47 | 67 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 147 | 33 | 47 | 67 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 147 | 33 | 47 | 67 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | ||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 98 | 23 | 33 | 42 |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 2 | 1 | 1 | |
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | ||||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 3 | 1 | 2 | |
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 44 | 8 | 14 | 22 |
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 147 | 33 | 47 | 67 |
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 0 | |||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 147 | 33 | 47 | 67 |
| Phú Hòa, ngày 14 tháng 9 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị Nguyễn Thị Hạnh |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn