![]() |
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Mẫu giáo | ||
| 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 129 | 38 | 37 | 54 |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | |||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | |||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 129 | 38 | 37 | 54 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | |||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 129 | 38 | 37 | 54 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 129 | 38 | 37 | 54 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 129 | 38 | 37 | 54 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | ||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 90 | 22 | 34 | 45 |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 5 | 2 | 2 | 1 |
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 129 | 38 | 37 | 54 |
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | ||||
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 19 | 4 | 6 | 9 |
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 129 | 38 | 37 | 54 |
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 0 | |||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 129 | 38 | 37 | 54 |
| Phú Hòa, ngày 18 tháng 9 năm 2019 Thủ trưởng đơn vị Nguyễn Thị Hạnh |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn